địa đạo

  1. d. Đường hầm mật, đào ngầm sâu dưới đất; hào ngầm. Hệ thống địa đạo. Địa đạo Củ Chi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "địa đạo"

địa đạo
Một người lính đang bò qua địa đạo hẹp.